Thông tin biểu đồ giá vàng trực tuyến mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về biểu đồ giá vàng trực tuyến mới nhất ngày 28/05/2020 trên website Napcuocvienthong24h.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Giá vàng hôm nay 28/5: Liên tiếp sụt giảm

Ghi nhận tại thời điểm 7h23 ngày 28/5, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,32 - 48,72 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa có sự điều chỉnh về giá so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,32 - 48,70 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,35 - 48,65 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,35 - 48,65 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,33 - 48,62 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 28/5 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.710,81 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 7/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.714,7 USD/Ounce, giảm 5,1 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 210 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 47,77 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 930 ngàn đồng/lượng.

Giá vàng thế giới chưa thể lấy lại đà tăng dù quan hệ giữa Mỹ và Trung Quốc đang gia tăng xung quanh loạt vấn đề luật an ninh Hong Kong và dịch Covid-19. Trả lời phỏng vấn kênh truyền hình Fox News ngày 26/5, Cố vấn kinh tế Nhà Trắng Larry Kudlow cho biết, Washington sẵn sàng chào đón bất cứ doanh nghiệp Mỹ nào từ Hong Kong hay Trung Quốc đại lục trở về. "Chúng tôi sẽ làm mọi việc có thể để bù đắp chi phí cho việc dịch chuyển này nếu họ đưa chuỗi sản xuất trở lại Mỹ", ông Kudlow nói.

Thêm vào đó, sức ép từ đồng USD treo ở mức cao cũng khiến giá vàng hôm nay có chiều hướng đi xuống. Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 99,953 điểm.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,470 48,850
Nhẫn 9999 1c->5c 47,600 48,300
Vàng nữ trang 9999 47,200 48,000
Vàng nữ trang 24K 46,125 47,525
Vàng nữ trang 18K 34,254 36,154
Vàng nữ trang 14K 26,237 28,137
Vàng nữ trang 10K 18,268 20,168
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,470 48,870
SJC Đà Nẵng 48,470 48,870
SJC Nha Trang 48,460 48,870
SJC Cà Mau 48,470 48,870
SJC Bình Phước 48,450 48,870
SJC Huế 48,440 48,880
SJC Biên Hòa 48,470 48,850
SJC Miền Tây 48,470 48,850
SJC Quãng Ngãi 48,470 48,850
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,490 48,900
DOJI HCM 48,510 48,840
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,510 48,790
PNJ HCM 48,500 48,800
PNJ Hà Nội 48,500 48,800
Phú Qúy SJC 48,350 48,700
Mi Hồng 48,350 48,700
Bảo Tín Minh Châu 48,520 48,780
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,400 48,600
ACB 48,300 48,600
Sacombank 48,400 48,950
SCB 48,500 48,750
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,500 48,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Giá vàng liên tiếp lao dốc | Tài chính - Ngân hàng
Giá vàng thế giới tăng mạnh, USD loạn nhịp | Báo Công Thương
Kinh tế 24h: Giá vàng tuột dốc; Cây xăng đóng cửa không rõ lý do
Giá vàng và ngoại tệ 27.5: Vàng "hụt hơi", USD quay đầu giảm nhanh
Giá dầu thế giới giảm do căng thẳng Mỹ - Trung
Đâu là lý do thực sự khiến giá vàng tăng?
Sức khoẻ là vốn quý nhất: Thay vì bận tâm giá vàng hôm nay là bao nhiêu, bạn hãy để ý nhiều hơn tới thân nhiệt của chính mình
Thị trường tài chính 24h: Chờ đợi bất ngờ trong quý II
Hàng hóa TG phiên 26/5/2020: Giá tiếp tục đi lên
Trung Quốc trở thành nhà xuất khẩu ròng vàng qua Hong Kong
Tin tức kinh doanh 24h: Giá xăng tăng vào ngày mai, Giá vàng lao dốc
Vàng thế giới suy giảm khi chứng khoán nhảy vọt
Bản tin thị trường kim loại ngày 27/5: Sản lượng đồng thế giới năm nay sẽ giảm tới 950.000 tấn
Đang say sưa, ông Trump khiến giới đầu tư mất hứng
Bóng đá Việt Nam. Hùng Dũng liệu có thể xuất ngoại hay chưa?
Cơ hội vàng mua ôtô tháng 5: Suzuki ưu đãi hấp dẫn
Sau biệt thự dát vàng, đại gia Hải Dương sắp ra mắt lâu đài 10 triệu USD
Nhà chùa báo bị trộm đột nhập lấy gần 20 lượng vàng
Thời điểm `vàng` mua nhà ở thực tại thành phố Vinh
Hà Tĩnh: Cặp vợ chồng trẻ trả lại tài sản giá trị hơn 30 triệu đồng cho người đánh rơi
Venezuela đạt thỏa thuận mua thực phẩm và thuốc men với UNDP
Châu Phi trước cú sốc giá dầu

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.32048.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.45048.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.45048.250
Vàng nữ trang 99,99%47.15047.950
Vàng nữ trang 99%46.07547.475
Vàng nữ trang 75%34.21636.116
Vàng nữ trang 58,3%26.20828.108
Vàng nữ trang 41,7%18.24720.147
Hà NộiVàng SJC48.32048.720
Đà NẵngVàng SJC48.32048.720
Nha TrangVàng SJC48.31048.720
Cà MauVàng SJC48.32048.720
Bình DươngVàng SJC48.30048.720
HuếVàng SJC48.29048.730
Bình PhướcVàng SJC48.30048.720
Miền TâyVàng SJC48.32048.700
Biên HòaVàng SJC48.32048.700
Quãng NgãiVàng SJC48.32048.700
Long XuyênVàng SJC48.34048.750
Bạc LiêuVàng SJC48.32048.720
Quy NhơnVàng SJC48.30048.720
Hậu GiangVàng SJC48.30048.720
Phan RangVàng SJC48.30048.720
Hạ LongVàng SJC48.30048.720
Quảng NamVàng SJC48.30048.720

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48354865
AVPL / SJC HN buôn48354865
Kim Tý48354865
Kim Thần Tài48354865
Lộc Phát Tài48354865
Kim Ngân Tài48354865
Hưng Thịnh Vượng47504830
Nguyên liệu 99.9947504770
Nguyên liệu 99.947454765
Nữ trang 99.9947104810
Nữ trang 99.947004800
Nữ trang 9946304765
Nữ trang 18k34783628
Nữ trang 16k32273427
Nữ trang 14k26262826
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48354875
AVPL / SJC ĐN Buôn48354875
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947484772
Nguyên liệu 99947434767
Lộc Phát Tài48354875
Kim Thần Tài48354875
Nhẫn H.T.V47504830
Nữ trang 99.9947104810
Nữ trang 99.947004800
Nữ trang 9946304765
Nữ trang 18k34783628
Nữ trang 6832273427
Nữ trang 14k26262826
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48354865
AVPL / SJC buôn48364864
Kim Tuất48354865
Kim Thần Tài48354865
Lộc Phát Tài48354865
Nhẫn H.T.V47504830
Nguyên liệu 999947504775
Nguyên liệu 99947454765
Nữ trang 99.9947104810
Nữ trang 99.947004800
Nữ trang 9946304765
Nữ Trang 18k34933623
Nữ Trang 14k26912821
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.750 27/05/2020 09:44:47
PNJ 47.550 48.250 27/05/2020 09:44:47
SJC 48.350 48.650 27/05/2020 09:44:47
Hà Nội PNJ 47.550 48.250 27/05/2020 09:44:47
SJC 48.350 48.650 27/05/2020 09:44:47
Đà Nẵng PNJ 47.550 48.250 27/05/2020 09:44:47
SJC 48.350 48.650 27/05/2020 09:44:47
Cần Thơ PNJ 47.550 48.250 27/05/2020 09:44:47
SJC 48.350 48.650 27/05/2020 09:44:47
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.550 48.250 27/05/2020 09:44:47
Nữ trang 24K 47.150 47.950 27/05/2020 09:44:47
Nữ trang 18K 34.710 36.110 27/05/2020 09:44:47
Nữ trang 14K 26.800 28.200 27/05/2020 09:44:47
Nữ trang 10K 18.700 20.100 27/05/2020 09:44:47

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,835,000 4,865,000 4,836,000 4,864,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,815,000 4,865,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,770,000 4,860,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,710,000 4,800,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,710,000 4,800,000 --- ---
999 Vàng 999 4,700,000 4,790,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,665,000 4,765,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,680,000 4,800,000
V999 Vàng thị trường 999 4,670,000 4,790,000
V99 Vàng thị trường 99 4,623,000 4,745,000
Cập Nhật Lúc: 07:32:42 - 28/05/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4743 4803 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4743 4803 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4743 4803 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4700 4790 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4690 4780 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4690 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4833 4862 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4640 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,400 48,000
Nữ trang 99.99% 46,500 48,000
Nữ trang 99% 46,200 47,700
Nữ trang 75% 34,810 36,310
Nữ trang 68% 31,450 32,950
Nữ trang 58.3% 26,790 28,290
Nữ trang 41.7% 18,830 20,330

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,705,000 4,795,000
Vàng trang sức 999 4,695,000 4,785,000
Vàng NL 9999 4,740,000 4,790,000
Vàng miếng SJC 4,835,000 4,865,000
Vàng miếng AAA 4,745,000 4,795,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,745,000 4,795,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48504875
99,9%47504775
98,5%46704750
98,0%46504730
95,0%45000
75,0%31503360
68,0%28603040
61,0%27602940

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,700,000 4,780,000
990 NỮ TRANG 990 4,650,000 4,750,000
HBS HBS 4,700,000
SJC SJC 4,820,000 4,870,000
SJCLe SJC LẼ 4,765,000 4,845,000
18K75% 18K75% 3,400,000 3,580,000
VT10K VT10K 3,400,000 3,580,000
VT14K VT14K 3,400,000 3,580,000
16K 16K 2,720,000 2,900,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,710,0004,790,000
Vàng nữ trang 9904,650,0004,770,000
Vàng HBS, NHJ4,720,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,810,0004,880,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,780,0004,880,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,125,0003,625,000
Vàng 17k3,125,0003,625,000
Vàng đỏ 5852,700,0003,050,000
Vàng trắng 416.P2,700,0003,050,000
Vàng trắng 585.P3,125,0003,625,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,500,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.690.000 ₫ 4.760.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.700.000 ₫ 4.770.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.300.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
0
0
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4702 4787
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4834 4872
Thế giới
999.9
(24K)
4780 4793
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
275 2168
75
(18K)
352 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
275 2178
75
(18K)
352 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.550.000
4.610.000
9999 4.680.000
4.740.000
N.Tr 98% 4.580.000  4.680.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,730
9999
4,790
chỉ
3,110
NT18
3,260
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4740 4770
980 4640 4670
700 3220 3340
680 3170 3290
650 3120 3240

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020


Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020


Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 07:40:41 28/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79
2020-04-301713.671721.601681.111686.15 1.64
2020-04-291707.991716.971698.341713.64 0.35
2020-04-281713.111716.701692.041707.73 0.36
2020-04-271728.131728.321706.171713.76 0.84

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng