Thông tin giá cà phê hôm nay tại bảo lộc lâm đồng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cà phê hôm nay tại bảo lộc lâm đồng mới nhất ngày 29/05/2020 trên website Napcuocvienthong24h.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 00:13:15 30/05/2020

Giá cà phê hôm nay 29/5: Giảm 600 đồng/kg

Mở cửa phiên giao dịch hôm nay, giá cà phê thị trường thế giới giảm mạnh, cụ thể giá cà phê Robusta tại London giao tháng 7/2020 giảm 33 USD/tấn (mức giảm 2.73%) giao dịch ở mức 1.177 USD/tấn.

Trong khi tại New York, giá cà phê Arabica tháng 5/2020 cũng giảm mạnh, mức tăng 3,4 cent/lb (giảm 3,32%) giao dịch ở mức 99,10 cent/lb.

Còn ở thị trường trong nước đầu giờ sáng nay, giá cà phê nhân xô tại các tỉnh Tây Nguyên và miền Nam dao động từ 30.800 – 31.200 đồng/kg.

Cụ thể, giá cà phê hôm nay Bảo Lộc (Lâm Đồng) giả 600 đồng/kg về mức 30.800 đồng/kg, tương tự giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà đi ngang ở mức 30.700 đồng/kg.

Giá cà phê tại Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ (ĐắkLắk) giảm 600 đồng/kg lên dao động 31.100 – 31.200 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku và Ia Grai) giảm về mức 31.100 đồng/kg.

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa giao dịch mức 31.100

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) quanh mức 31.0 00 đồng/kg.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 33.100 đồng/kg.

Tại Uganda, xuất khẩu cà phê trong 4 năm tài chính vừa qua đã tăng 17% nhờ những nỗ lực của chính phủ, Big New Network trích báo cáo của Bộ Nông nghiệp nước này cho biết.

Báo cáo chỉ ra xuất khẩu cà phê đã tăng từ 3,56 triệu bao 60kg trong năm 2015 - 2016 lên 4,17 triệu bao trong năm 2018 - 2019.

Giá trị xuất khẩu của cà phê Uganda cũng tăng 18% lên 416,2 triệu USD trong năm tài chính 2018 - 2019 từ mức 351,53 triệu USD trong năm 2015 - 2016.

Theo báo cáo, chế biến nông sản cà phê đang gia tăng, với năm ngoái ghi nhận sự gia tăng của các nhà chế biến cà phê, nhà rang xay và nhà máy phân loại xuất khẩu.

Trong 4 năm tài chính vừa qua, chính phủ đã phân phối hơn 580 triệu cây giống cà phê cho các hộ nông dân trồng cà phê trên khắp 5 vùng của quốc gia Đông Phi thông qua Cơ quan Phát triển Cà phê Uganda (UCDA).

Cà phê là một trong những nguồn thu ngoại tệ lớn của Uganda và khoảng 500.000 hộ gia đình ở nước này phụ thuộc vào sản xuất cà phê, theo UCDA.

Nước này đang xem xét các thị trường mới như Trung Quốc để tăng cường xuất khẩu cà phê.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 00:13:15 30/05/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,257Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk31,200-600
Lâm Đồng30,800-600
Gia Lai31,100-600
Đắk Nông31,100-600
Hồ tiêu58,5007,500
Tỷ giá USD/VND23,210-20
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/201177-33-2.73 %1117112171176121455311
09/201199-33-2.68 %817112361198123640517
11/201220-33-2.63 %388912561220125618895
01/211240-34-2.67 %228812721239127211057
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
07/2099.10-3.4-3.32 %21073102.5598.55102.3079630
09/20100.90-3.3-3.17 %17139104.15100.40104.0552496
12/20103.20-3.15-2.96 %9394106.30102.70106.3053899
03/21105.45-2.95-2.72 %7135108.40104.80108.4026091
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 00:13:15 30/05/2020


Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 00:13:15 30/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-28103.13103.3599.5099.94 2.94
2020-05-27105.97106.67102.31102.87 2.82
2020-05-26105.06107.67104.92105.77 1.44
2020-05-22105.46105.68103.03104.25 1.1
2020-05-21106.35107.13104.75105.39 0.97
2020-05-20107.09108.04105.81106.41 0.83
2020-05-19107.57109.03106.70107.29 0.3
2020-05-18106.93108.42105.37107.61 0.21
2020-05-15108.28109.23106.78107.39 0.05
2020-05-14105.62108.50105.37107.34 1.68
2020-05-13107.34107.89105.22105.54 1.88
2020-05-12110.26110.33106.88107.52 2.4
2020-05-11111.64112.98109.82110.10 1.43
2020-05-08110.97113.18108.74111.67 2.08
2020-05-07109.09109.63106.46109.35 0.34
2020-05-06110.08110.90108.64109.72 0.42
2020-05-05106.96110.98106.81110.17 3.09
2020-05-04105.67108.32104.99106.77 0.32
2020-05-01105.61107.18104.50106.43 0.25
2020-04-30105.23107.38103.84106.17 0.96
2020-04-29108.12108.48105.01105.16 2.2
2020-04-28106.52108.79105.82107.47 1.24

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 00:13:15 30/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-281223.000001225.000001186.000001187.00000 3.21
2020-05-271233.000001235.000001215.000001225.00000 0.25
2020-05-261231.000001237.000001223.000001228.00000 0.74
2020-05-221195.000001219.000001190.000001219.00000 1.65
2020-05-211193.000001199.000001181.000001199.00000 0.51
2020-05-201184.000001197.000001180.000001193.00000 0.34
2020-05-191189.000001202.000001184.000001189.00000 0.09
2020-05-181183.000001192.000001173.000001188.00000 0.26
2020-05-151180.000001192.000001173.000001185.00000 1.1
2020-05-141148.000001181.000001148.000001172.00000 1.63
2020-05-131181.000001183.000001150.000001153.00000 2.78
2020-05-121195.000001199.000001183.000001185.00000 1.27
2020-05-111197.000001208.000001189.000001200.00000 1.25
2020-05-071194.000001194.000001171.000001185.00000 1.19
2020-05-061192.000001208.000001189.000001199.00000 0.26
2020-05-051204.000001216.000001193.000001202.00000 0.17
2020-05-041204.000001206.000001183.000001200.00000 0.25
2020-05-011189.000001207.000001180.000001203.00000 1.34
2020-04-301188.000001198.000001167.000001187.00000 0.43
2020-04-291182.000001187.000001162.000001182.00000 0.26
2020-04-281146.000001187.000001144.000001179.00000 2.63