Thông tin giá vàng online trực tuyến hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng online trực tuyến hôm nay mới nhất ngày 25/05/2020 trên website Napcuocvienthong24h.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Giá vàng hôm nay 25/5: Đồng USD gây áp lực đẩy vàng đi xuống

Khảo sát lúc 6h55 ngày 25/5, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,45 - 48,92 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh về giá so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,45 - 48,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,47 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,55 - 48,78 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 25/5 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.730,63 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 7/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.741,3 USD/Ounce, giảm 3,0 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng hôm nay cao hơn khoảng 230 USD/Ounce so với đầu năm 2020. Quy theo giá USD ngân hàng, vàng thế giới hiện có giá 48,29 triệu đồng/lượng. Chưa tính thuế và phí, giá vàng thế giới hiện đang thấp hơn giá vàng trong nước khoảng 610 ngàn đồng/lượng.

Giá vàng ngày 25/5 giảm nhẹ trong bối cảnh giới đầu tư tỏ ra hoài nghi về mức độ “quyết liệt” trong quan hệ Mỹ - Trung. Thượng viện Mỹ hôm 20/5 cũng đã phê chuẩn một đạo luật ngăn các công ty Trung Quốc giao dịch trên sàn chứng khoán Mỹ.

Ngoài ra, giá vàng hôm nay cũng đang chịu sức ép giảm giá bởi đồng USD treo cao. Đồng bạc xanh tăng giá trong bối cảnh FED đưa cam kết sẽ đồng hành với các nỗ lực phục hồi tăng trưởng kinh tế Mỹ. Ghi nhận cùng thời điểm, theo giờ Việt Nam, chỉ số đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 loại tiền tệ chính, đứng ở mức 99,800 điểm.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,450 48,900
Nhẫn 9999 1c->5c 47,500 48,250
Vàng nữ trang 9999 47,150 47,950
Vàng nữ trang 24K 45,975 47,475
Vàng nữ trang 18K 34,216 36,116
Vàng nữ trang 14K 26,208 28,108
Vàng nữ trang 10K 18,247 20,147
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,450 48,920
SJC Đà Nẵng 48,450 48,920
SJC Nha Trang 48,440 48,920
SJC Cà Mau 48,450 48,920
SJC Bình Phước 48,430 48,920
SJC Huế 48,420 48,930
SJC Biên Hòa 48,450 48,900
SJC Miền Tây 48,450 48,900
SJC Quãng Ngãi 48,450 48,900
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,470 48,950
DOJI HCM 48,510 48,840
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,550 48,800
PNJ HCM 48,500 48,900
PNJ Hà Nội 48,500 48,900
Phú Qúy SJC 48,470 48,800
Mi Hồng 48,450 48,850
Bảo Tín Minh Châu 48,550 48,780
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,450 48,700
ACB 48,500 48,800
Sacombank 48,300 48,950
SCB 48,450 48,850
MARITIME BANK 48,100 49,400
TPBANK GOLD 36,950 37,850

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Giá vàng hôm nay ngày 25/5: Giá vàng giảm nhẹ 20.000 đồng/lượng
Vàng có bị “đốt nóng” ?
Tỷ giá ngoại tệ 25.5: USD nín thở chờ đợi tín hiệu tích cực tuần mới
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 25 - 29/5
Cách ly tại nhà, 2 đứa trẻ 'nhặt' được thỏi vàng trị giá hơn 100.000 USD
Hiện tại có phải thời điểm tốt để đầu tư mua vàng?
Chiêm ngưỡng lâu đài mạ vàng gây choáng của đại gia Ninh Bình
Hải Phòng “bán rẻ” đất vàng: Có móc ngoặc chỉ định thầu, trục lợi ?
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính
Tin kinh tế 6AM: Ôtô tăng giá dù chưa chốt ngày giảm 50% lệ phí trước bạ; Vàng đi lên do căng thắng Mỹ-Trung
Cuộc sống hiện tại của dàn diễn viên nữ 'Nhật ký Vàng Anh'
Giá cả thị trường hôm nay 25/5: Mua thịt heo, bò giá tốt tại các siêu thị
Giá bitcoin hôm nay 25/5: Giá giảm đỏ sàn, Châu Phi tăng trưởng vượt bậc về bitcoin
Quả bóng vàng Việt Nam 2019: Không thể không là Hùng Dũng
Hà Nội sẽ lần thứ hai lập hat trick tại Lễ trao giải Quả bóng Vàng ?
Đón lời mời từ Mỹ, Việt Nam hành động nắm lấy 'cơ hội vàng'
Tàu ngầm của tỷ phú Phạm Nhật Vượng bất ngờ lộ diện
Rẻ chưa từng có, du lịch Sapa lấy lại sức hút
Khu Đông sẽ là đầu tàu kinh tế mới
Độc đáo mô hình xe máy, ô tô, tàu hỏa làm từ tre Việt
Bất động sản công nghiệp có nhiều cửa sáng thu hút nhà đầu tư

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.45048.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.50048.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.50048.350
Vàng nữ trang 99,99%47.15047.950
Vàng nữ trang 99%45.97547.475
Vàng nữ trang 75%34.21636.116
Vàng nữ trang 58,3%26.20828.108
Vàng nữ trang 41,7%18.24720.147
Hà NộiVàng SJC48.45048.920
Đà NẵngVàng SJC48.45048.920
Nha TrangVàng SJC48.44048.920
Cà MauVàng SJC48.45048.920
Bình DươngVàng SJC48.43048.920
HuếVàng SJC48.42048.930
Bình PhướcVàng SJC48.43048.920
Miền TâyVàng SJC48.45048.900
Biên HòaVàng SJC48.45048.900
Quãng NgãiVàng SJC48.45048.900
Long XuyênVàng SJC48.47048.950
Bạc LiêuVàng SJC48.45048.920
Quy NhơnVàng SJC48.43048.920
Hậu GiangVàng SJC48.43048.920
Phan RangVàng SJC48.43048.920
Hạ LongVàng SJC48.43048.920
Quảng NamVàng SJC48.43048.920

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48504870
AVPL / SJC HN buôn48514869
Kim Tý48504870
Kim Thần Tài48504870
Lộc Phát Tài48504870
Kim Ngân Tài48504870
Hưng Thịnh Vượng47704845
Nguyên liệu 99.9947704785
Nguyên liệu 99.947654780
Nữ trang 99.9947304825
Nữ trang 99.947204815
Nữ trang 9946504780
Nữ trang 18k34893639
Nữ trang 16k32333433
Nữ trang 14k26352835
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48454880
AVPL / SJC ĐN Buôn48474878
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947674787
Nguyên liệu 99947624782
Lộc Phát Tài48454880
Kim Thần Tài48454880
Nhẫn H.T.V47704845
Nữ trang 99.9947304825
Nữ trang 99.947204815
Nữ trang 9946504780
Nữ trang 18k34893639
Nữ trang 6832333433
Nữ trang 14k26352835
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48454880
AVPL / SJC buôn48464879
Kim Tuất48454880
Kim Thần Tài48454880
Lộc Phát Tài48454880
Nhẫn H.T.V47704845
Nguyên liệu 999947704785
Nguyên liệu 99947654780
Nữ trang 99.9947334828
Nữ trang 99.947234818
Nữ trang 9946534783
Nữ Trang 18k35063636
Nữ Trang 14k27012831
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.850 25/05/2020 09:19:55
PNJ 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
SJC 48.450 48.800 25/05/2020 09:19:55
Hà Nội PNJ 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
SJC 48.450 48.800 25/05/2020 09:19:55
Đà Nẵng PNJ 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
SJC 48.450 48.800 25/05/2020 09:19:55
Cần Thơ PNJ 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
SJC 48.450 48.800 25/05/2020 09:19:55
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.650 48.350 25/05/2020 09:19:55
Nữ trang 24K 47.250 48.050 25/05/2020 09:19:55
Nữ trang 18K 34.790 36.190 25/05/2020 09:19:55
Nữ trang 14K 26.860 28.260 25/05/2020 09:19:55
Nữ trang 10K 18.740 20.140 25/05/2020 09:19:55

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,847,000 4,880,000 4,848,000 4,879,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,827,000 4,880,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,750,000 4,830,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,730,000 4,830,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,730,000 4,830,000 --- ---
999 Vàng 999 4,720,000 4,820,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,685,000 4,785,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,710,000 4,843,000
V999 Vàng thị trường 999 4,700,000 4,820,000
V99 Vàng thị trường 99 4,655,000 4,770,000
Cập Nhật Lúc: 11:56:00 - 25/05/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4772 4832 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4772 4832 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4772 4832 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4725 4815 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4715 4805 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4715 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4850 4869 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4665 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,600 48,200
Nữ trang 99.99% 46,700 48,200
Nữ trang 99% 46,400 47,900
Nữ trang 75% 34,950 36,450
Nữ trang 68% 31,580 33,080
Nữ trang 58.3% 26,900 28,400
Nữ trang 41.7% 18,900 20,400

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,720,000 4,820,000
Vàng trang sức 999 4,710,000 4,810,000
Vàng NL 9999 4,755,000 4,815,000
Vàng miếng SJC 4,847,000 4,870,000
Vàng miếng AAA 4,760,000 4,820,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,760,000 4,820,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48504875
99,9%47604785
98,5%46804760
98,0%46604740
95,0%45100
75,0%31603370
68,0%28703050
61,0%27702950

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,715,000 4,785,000
990 NỮ TRANG 990 4,655,000 4,755,000
HBS HBS 4,715,000
SJC SJC 4,823,000 4,878,000
SJCLe SJC LẼ 4,778,000 4,858,000
18K75% 18K75% 3,410,000 3,590,000
VT10K VT10K 3,410,000 3,590,000
VT14K VT14K 3,410,000 3,590,000
16K 16K 2,720,000 2,900,000

Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,720,0004,785,000
Vàng nữ trang 9904,666,0004,766,000
Vàng HBS, NHJ4,730,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,825,0004,878,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,878,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,180,0003,632,000
Vàng 17k3,180,0003,632,000
Vàng đỏ 5852,760,0003,060,000
Vàng trắng 416.P2,760,0003,060,000
Vàng trắng 585.P3,180,0003,632,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.750.000 ₫ 4.780.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.760.000 ₫ 4.790.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.500.000 ₫
Vàng Ý PT 3.300.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,700
4,780
Nữ Trang
720
3,370
3,570
Nữ Trang
620
2,890
3,090

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4702 4798
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4850 4880
Thế giới
999.9
(24K)
4748 4760
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
277 2168
75
(18K)
356 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
277 2178
75
(18K)
356 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.570.000
4.630.000
9999 4.700.000
4.760.000
N.Tr 98% 4.600.000  4.700.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,750
9999
4,780
chỉ
3,100
NT18
3,250
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4760 4790
980 4660 4690
700 3220 3340
680 3170 3290
650 3120 3240

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020


Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020


Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 12:05:24 25/05/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16
2020-05-011687.031705.651670.081699.45 0.79
2020-04-301713.671721.601681.111686.15 1.64
2020-04-291707.991716.971698.341713.64 0.35
2020-04-281713.111716.701692.041707.73 0.36
2020-04-271728.131728.321706.171713.76 0.84
2020-04-241730.791736.121710.371728.03 0.14

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay 28/4 giảm nhẹ. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Bảng giá vàng sjc trực tuyến hôm nay

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Trực tiếp giá vàng hôm nay 14/3/2020|| giá vàng 18k,14k,10k.

Giá vàng hôm nay 24/4 giá khủng. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng trực tiếp online hôm nay 18/6/2017

Trực tiếp | ca nhạc trữ tình bolero 2020 | liên khúc nhạc vàng hải ngoại nhạc sến mới nhất 2020

Giá vàng hôm nay 21/4 loạn giá vàng. bảo tín minh châu sjc pnj ý mi hồng 9999 24k online trực tuyến

Giá vàng ngày hôm nay 25/3 tăng khủng vàng bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay chiều 01/4 đang giảm mạnh, bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 pnj online trực tuyến

Giá vàng ngày hôm nay 26/3 hỗn loạn nhỏ 24k bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 24/4 trời ơi giá cao bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay ngày 22/02/2020 giá vàng 9999 tiếp tục đà tăng mạnh

Giá vàng hôm nay 20/5 quay về mốc 49 triệu đồng/lượng | giá vàng 9999 | tin tức việt nam mới nhất

Giá vàng hôm nay 20/4 giảm nhỏ giọt với vàng bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 online trực tuyến

🔴[ trực tiếp ] thời sự 19h hôm nay ngày 20/5/2020 | vtv1 - đài truyền hình việt nam

Bảng giá vàng sjc trực tuyến, online hôm nay ngày 06/08/2017

Giá vàng hôm nay 25/2 bất giờ giảm mạnh 1,5 triệu vnđ/lượng | giá vàng 9999 | tin tức việt nam 24h

Giá vàng hôm nay 19/5/2020: giá vàng khó lường trên đỉnh cao

Giá vàng hôm nay 4/5 vẫn cao-giảm nhẹ bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 19/5 quay đầu giảm mạnh | giá vàng 9999 | tin tức việt nam mới nhất | tt24h

Giá vàng hôm nay 23/4 giá tăng vàng. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 30/4 giảm thì nhanh. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 14/4 cơ hội rất tốt. bảo tín minh châu sjc pnj ý mi hồng 9999 24k online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 22/4 hỗn loạn tăng giảm bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 22/4 tăng trở lại. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 27/4 rất cao - tăng. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 22/8/2019 || giá vàng online mới nhất.vàng 9999.vàng 24k.vàng sjc

Giá vàng hôm nay 25/4 quá cao chốt lãi/bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24kpnj online trực tuyến

Giá vàng ngày hôm nay chiều 24/3 tăng khủng bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng ngày hôm nay chiều 21/3 bất ổn giá vàng bảo tín minh châu mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 19/4 vui sướng giảm giá tg. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng ngày hôm nay 21/3/2020 hiện vẫn tăng vàng bảo tín minh châu mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 12/4 giá rất cao. bảo tín minh châu sjc pnj ý mi hồng 9999 24k online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 16/4 tụt dốc giảm. bảo tín minh châu sjc pnj ý mi hồng 9999 24k online trực tuyến

Giá vàng ngày hôm nay 28/3 giá cao vàng bảo tín minh châu sjc 24k ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng ngày hôm nay 22/3/20 lỗ 1 triệu giá vàng bảo tín minh châu ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 1/4 tụt dốc giảm giá bảo tín minh châu sjc 24k ý mi hồng 9999 pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay ngày 18/05/2020 -giá vàng 9999 vàng tiếp tục bay cao -vàng 4 số 9 hôm nay bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 29/4 tăng trở lại. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 26/4 giá cao mà ế. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 19/5 tăng sát 50 triệu đ/lượng | giá vàng 9999 | tin tức việt nam mới nhất | tt24h

Giá vàng hôm nay 8/4 loạn giá vàng. bảo tín minh châu sjc 24k ý mi hồng 9999 pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 31/3 giá cao k0 ai mua bảo tín minh châu sjc 24k ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 21/4 lao dốc giảm. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến

Giá vàng ngày hôm nay 27/3 tin vui giá tăng, bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 online trực tuyến

Giá vàng hôm nay ngày 19/04/2020- giá vàng 9999 dự đoán giá vàng tuần tới -giá vàng 4 số 9 bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 15/4 giá rất khủng. bảo tín minh châu sjc pnj ý mi hồng 9999 24k online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 4/4 giá đi ngang- bảo tín minh châu sjc 24k ý mi hồng 9999 pnj online trực tuyến

Giá vàng hôm nay 29/4 vẫn cao - tăng. bảo tín minh châu sjc ý mi hồng 9999 24k pnj online trực tuyến