Thông tin giá xăng thơm mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá xăng thơm mới nhất ngày 04/07/2020 trên website Napcuocvienthong24h.com

Tin tức xăng dầu trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 02:59:20 05/07/2020

Giá xăng dầu hôm nay 4/7: Quay đầu giảm

Tại thị trường thế giới, cập nhật vào lúc 7h (giờ Việt Nam) ngày 4/7, giá dầu thô ngọt nhẹ WTI của Mỹ giảm 1,1% lên 40,10 USD/thùng. Giá dầu Brent giảm gần 1,2% lên 42,51 USD/thùng.

Giá dầu thô WTI của Mỹ ước tính giảm gần 0,8% xuống mức 40,29 USD/thùng. Giá dầu thô Brent giảm hơn 0,9% xuống mức 42.70 USD/thùng.

Theo báo cáo cả giá dầu thô Brent và giá dầu WTI của Mỹ đã tăng hơn 2% vào thứ Năm (2/7) do tình hình thất nghiệp của Mỹ đã giảm sau khi các lệnh phong tỏa được gỡ bỏ cùng với đó là số hàng tồn kho cũng giảm đi đáng kể.

Dự trữ xăng của Mỹ tăng 1,2 triệu thùng trong tuần tính đến ngày 26 /6, theo dữ liệu từ Cơ quan Thông tin Năng lượng Mỹ (EIA) ngày 1/7.

Tại thị trường trong nước, từ chiều ngày 27/6, Liên Bộ Công Thương - Tài chính điều chỉnh giá xăng dầu. Theo đó, sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường:

- Xăng E5RON92: tăng 868 đồng/lít;

- Xăng RON95-III: tăng 893 đồng/lít;

- Dầu diesel 0.05S: tăng 599 đồng/lít;

- Dầu hỏa: tăng 428 đồng/lít;

- Dầu mazut 180CST 3.5S: tăng 581 đồng/kg.

Như vậy, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:

- Xăng E5RON92: không cao hơn 14.258 đồng/lít;

- Xăng RON95-III: không cao hơn 14.973 đồng/lít;

- Dầu diesel 0.05S: không cao hơn 12.114 đồng/lít;

- Dầu hỏa: không cao hơn 10.038 đồng/lít;

- Dầu mazut 180CST 3.5S: không cao hơn 10.903 đồng/kg.


Bảng giá xăng dầu Petrolimex trực tuyến online

Cập nhật lúc 02:59:20 05/07/2020

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 10.030 10.230
DO 0,05S-II 12.110 12.350
DO 0,001S-V 12.410 12.650
E5 RON 92-II 14.250 14.530
Xăng RON 95-III 14.970 15.260
Xăng RON 95-IV 15.070 15.370

Vùng I, Vùng II là gì? Giá bán lẻ xăng dầu là gì?

Vào tháng 6/2015, tập đoàn Xăng dầu Petrolimex ban hành văn bản quy định danh mục địa bàn vùng 1 và 2 trong hoạt động kinh doanh xăng dầu. 44 tỉnh/ thành phố và tất cả các đảo của Việt Nam được phân vào vùng 2 khi thiết lập giá bán lẻ. Theo đó, 44 tỉnh/thành phố và các đảo Việt Nam sẽ áp dụng mức giá xăng riêng cho vùng 2.

Mức giá này cao hơn giá của vùng 1 (bao gồm các tỉnh thành phố còn lại, trong đó có Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, TP HCM…), và chênh với giá cơ sở tối đa 2%. xăng dầu, với mức chênh lệch so giá cơ sở tối đa là 2%.

Các tỉnh vùng 1 và vùng 2 bao gồm

Vùng 2: bao gồm các tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Nông, Đắc Lắc, Thái nguyên, Bắc Giang, Phú Thị, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Nam, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Phước, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Bình Thuận, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Hậu Giang. Tất cả các đảo thuộc Việt Nam.

Vùng 1: Các tỉnh còn lại.


Tổng hợp tin tức thị trường xăng dầu trong tuần qua

Cập nhật lúc 02:59:20 05/07/2020


Giá dầu thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch dầu thô trong 30 ngày

Cập nhật lúc 02:59:20 05/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-0239.7740.7739.5040.31 1.42
2020-07-0139.8340.5739.0739.74 0.21
2020-06-3039.6540.0838.8839.82 0.43
2020-06-2937.9939.8937.5639.65 3.76
2020-06-2639.1339.3637.8238.16 2.34
2020-06-2538.0939.2437.1239.05 2.41
2020-06-2440.0040.5337.3438.11 4.99
2020-06-2340.6841.6239.7640.01 1.4
2020-06-2239.0140.7639.0140.57 2.4
2020-06-1939.0140.5838.5139.60 1.55
2020-06-1837.9139.1437.3138.99 2.83
2020-06-1738.0938.9637.3737.89 0.53
2020-06-1637.3239.2536.6238.09 2
2020-06-1536.3837.5034.6137.33 2.09
2020-06-1236.3737.0934.6636.55 0.61
2020-06-1139.0939.0935.5436.33 7.66
2020-06-1038.6539.9037.8939.11 1.72
2020-06-0938.3139.1637.2338.44 0.45
2020-06-0839.5640.5738.0738.27 3.01
2020-06-0537.4839.7837.2039.42 4.9
2020-06-0436.8437.7536.4837.49 1.85
2020-06-0336.9138.2036.0036.80 0.28

Lịch sử giao dịch dầu trong 30 ngày

Cập nhật lúc 02:59:20 05/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-0342.6742.9742.3142.84 0.19
2020-07-0241.7643.2141.7242.76 1.9
2020-07-0141.4742.6041.0241.95 0.62
2020-06-3041.7241.9641.0141.69 0.27
2020-06-2940.3841.9740.0041.80 2.9
2020-06-2641.3641.7740.2740.59 2.05
2020-06-2540.5041.5039.6741.42 2.18
2020-06-2442.5742.9239.8440.52 4.77
2020-06-2343.2243.9442.2142.45 1.25
2020-06-2242.1743.1441.8342.98 2.29
2020-06-1941.7042.8441.0042.00 1.39
2020-06-1840.2941.5840.0741.42 2.15
2020-06-1740.7241.5240.1140.53 0.62
2020-06-1639.9141.7139.0740.78 2.16
2020-06-1538.3239.9837.3839.90 2.41
2020-06-1238.0839.5437.1238.94 1.24
2020-06-1140.9141.0737.9438.46 7.42
2020-06-1040.7242.0740.2741.31 1.24
2020-06-0941.2541.5039.9240.80 0.08
2020-06-0843.3443.3440.7440.83 3.21
2020-06-0539.8742.4739.7542.14 5.13
2020-06-0439.6540.1239.0639.98 1.41
2020-06-0339.7540.5238.7839.42 0.51

Lịch sử giao dịch dầu Mazut trong 30 ngày

Cập nhật lúc 02:59:20 05/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-031.22391.23071.20951.2271 0.29
2020-07-021.19911.23441.19381.2236 2.15
2020-07-011.19771.22051.17871.1974 0.15
2020-06-301.17651.20291.16241.1957 1.58
2020-06-291.13631.18241.12761.1769 3.22
2020-06-261.17211.18081.12951.1391 2.81
2020-06-251.16261.17701.13081.1711 0.91
2020-06-241.20751.21781.14711.1605 4.12
2020-06-231.22541.24951.20631.2082 1.39
2020-06-221.21011.23081.20351.2249 1.16
2020-06-191.20611.23441.18551.2108 0.57
2020-06-181.19021.20701.17551.2039 1.45
2020-06-171.18391.20091.16781.1865 0.31
2020-06-161.14761.20371.13181.1829 2.9
2020-06-151.11431.15181.08791.1486 2.36
2020-06-121.09241.13351.06231.1216 2.7
2020-06-111.16991.17091.07641.0914 7.15
2020-06-101.15391.19051.14241.1694 1.6
2020-06-091.13231.16731.11351.1507 1.89
2020-06-081.16171.18991.12541.1290 1.92
2020-06-051.07721.15821.07721.1506 6.05
2020-06-041.06491.08551.05271.0811 1.41
2020-06-031.09051.11141.05081.0659 2.19