Thông tin tỷ giá chợ đen yên nhật mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá chợ đen yên nhật mới nhất ngày 19/07/2019 trên website Napcuocvienthong24h.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.180,8216.278,4916.555,28
CAD17.529,5817.688,7817.989,55
CHF23.285,3623.449,5123.848,23
DKK-3.452,963.561,18
EUR25.954,6726.032,7726.814,57
GBP28.781,8328.984,7229.242,68
HKD2.936,822.957,523.001,80
INR-337,12350,34
JPY212,87215,02222,75
KRW18,0919,0420,65
KWD-76.319,8879.314,34
MYR-5.623,515.696,30
NOK-2.679,872.763,87
RUB-369,25411,45
SAR-6.184,476.427,12
SEK-2.464,022.526,05
SGD16.910,3017.029,5117.215,47
THB740,47740,47771,36
USD23.190,0023.190,0023.310,00
Cập nhật lúc 17:35:35 19/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.185,0023.190,0023.280,00
EUR25.922,0025.986,0026.317,00
GBP28.817,0028.991,0029.293,00
HKD2.932,002.944,002.996,00
CHF23.372,0023.466,0023.766,00
JPY213,35214,71217,25
AUD16.219,0016.284,0016.524,00
SGD16.932,0017.000,0017.204,00
THB730,00733,00773,00
CAD17.639,0017.710,0017.912,00
NZD-15.595,0015.878,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.150,0023.190,0023.300,0023.290,00
AUD16.226,0016.326,0016.680,0016.650,00
CAD17.641,0017.741,0018.046,0017.946,00
CHF23.435,0023.535,0023.880,0023.850,00
EUR25.982,0026.082,0026.436,0026.386,00
GBP28.914,0029.014,0029.323,0029.223,00
JPY213,50214,00218,06217,06
SGD16.925,0017.025,0017.327,0017.227,00
THB-731,00821,00816,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,63-5,82
HKD-2.889,00-3.099,00
NZD-15.552,00-15.961,00
SEK-2.364,00-2.613,00
CNY-3.311,00-3.483,00
KRW-19,13-20,73
NOK-2.648,00-2.803,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-476,00
MYR-5.429,00-5.905,00
DKK-3.405,00-3.675,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.180,0023.180,0023.300,00
USD(1-2-5)22.962,00--
USD(10-20)23.134,00--
GBP28.761,0028.934,0029.252,00
HKD2.926,002.946,003.009,00
CHF23.334,0023.475,0023.800,00
JPY213,15214,43218,59
THB717,11724,36784,95
AUD16.222,0016.320,0016.514,00
CAD17.607,0017.713,0017.943,00
SGD16.907,0017.009,0017.225,00
SEK-2.463,002.526,00
LAK-2,452,91
DKK-3.462,003.550,00
NOK-2.685,002.754,00
CNY-3.337,003.423,00
RUB-335,00412,00
NZD15.517,0015.611,0015.877,00
KRW17,78-21,57
EUR25.944,0026.009,0026.691,00
TWD679,34-766,09
MYR5.310,35-5.787,61

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.200,0023.200,0023.290,0023.290,00
AUD16.280,0016.330,0016.510,0016.500,00
CAD17.680,0017.750,0017.930,0017.920,00
CHF22.610,0023.510,0023.080,0023.750,00
EUR25.960,0026.040,0026.300,0026.290,00
GBP28.860,0028.970,0029.260,0029.250,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY210,60214,80216,60216,90
NZD-15.670,00-15.970,00
SGD16.930,0017.030,0017.200,0017.200,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.180,0023.200,0023.290,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.115,0023.200,0023.290,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.536,0023.200,0023.290,00
Bảng Anh28.862,0028.949,0029.261,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.962,002.994,00
Franc Thụy Sĩ23.436,0023.506,0023.760,00
Yên Nhật214,24214,88217,19
Ðô-la Úc16.283,0016.332,0016.508,00
Ðô-la Canada17.698,0017.751,0017.942,00
Ðô-la Singapore16.980,0017.031,0017.214,00
Đồng Euro25.951,0026.029,0026.310,00
Ðô-la New Zealand15.589,0015.667,0015.851,00
Bat Thái Lan734,00752,00765,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.344,003.424,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.200,0023.200,0023.300,0023.300,00
Bảng Anh (GBP)28.385,0028.716,0029.511,0029.511,00
Ðồng Euro (EUR)25.655,0025.821,0026.536,0026.536,00
Yên Nhật (JPY)210,58213,25218,71218,71
Ðô la Úc (AUD)16.018,0016.172,0016.686,0016.686,00
Ðô la Singapore (SGD)16.699,0016.894,0017.361,0017.361,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.905,002.939,003.020,003.020,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.401,0017.603,0018.091,0018.091,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.319,0023.319,0023.965,0023.965,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.544,0015.544,0015.974,0015.974,00
Bat Thái Lan(THB)731,00731,00781,00781,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.175,0023.305,00
AUD16.280,0016.607,00
CAD17.680,0018.006,00
CHF23.461,0023.811,00
CNY3.303,003.475,00
DKK3.460,003.586,00
EUR25.970,0026.461,00
GBP28.959,0029.360,00
HKD2.936,003.013,00
JPY214,18217,58
KRW19,1520,58
NOK2.629,002.815,00
NZD15.645,0015.976,00
SEK2.450,002.553,00
SGD17.037,0017.253,00
THB737,58773,60

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.170,0023.180,0023.310,00
USD (USD 5-20)23.160,00--
USD (Dưới 5 USD)23.150,00--
EUR25.718,0025.847,0026.796,00
GBP28.653,0028.797,0029.580,00
JPY213,00213,57220,52
HKD2.872,002.930,363.114,00
CNY-3.323,003.543,00
AUD16.054,0016.216,0016.789,00
NZD15.400,0015.556,0016.086,00
CAD17.392,0017.568,0018.199,00
SGD16.743,0016.912,0017.420,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.125,0023.359,0023.998,00
RUB-296,88521,11
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.115,0023.220,0023.300,0023.300,00
USD(5-20)23.165,0023.220,0023.300,0023.300,00
USD(50-100)23.195,0023.220,0023.300,0023.300,00
EUR25.970,0026.050,0026.350,0026.350,00
GBP28.870,0028.990,0029.320,0029.310,00
JPY214,30214,90217,90217,80
CHF23.300,0023.440,0024.000,0023.860,00
CAD17.690,0017.760,0017.970,0017.970,00
AUD16.250,0016.300,0016.570,0016.570,00
SGD16.890,0016.910,0017.360,0017.240,00
NZD-15.670,00-15.930,00
KRW-19,60-21,70

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.260,00
EUR25.938,0025.938,0026.258,00
JPY208,07208,66217,51
AUD16.071,0016.161,0016.401,00
SGD16.889,0016.959,0017.179,00
GBP28.545,0028.665,0029.055,00
CAD17.583,0017.683,0017.888,00
HKD2.912,002.952,003.002,00
CHF23.299,0023.429,0023.729,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.347,003.412,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.670,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.770,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.170,0023.190,0023.310,00
JPYĐồng Yên Nhật212,64213,94219,96
AUDĐô Úc15.966,0016.212,0016.715,00
CADĐô Canada17.411,0017.628,0018.130,00
GBPBảng Anh28.534,0028.902,0029.404,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.222,0023.454,0023.957,00
SGDĐô Singapore16.795,0016.961,0017.362,00
EUREuro25.691,0025.952,0026.552,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.250,003.511,00
HKDĐô Hồng Kông-2.728,003.228,00
THBBạt Thái Lan726,00735,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.584,005.736,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.190,0023.190,0023.310,00
THBBaht/Satang720,33737,68768,39
SGDSingapore Dollar16.998,0017.030,0017.214,00
SEKKrona/Ore2.476,002.426,002.500,00
SARSaudi Rial6.268,006.186,006.430,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.631,0015.637,0016.061,00
NOKKrona/Ore2.683,002.645,002.729,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.572,005.548,005.620,00
KWDKuwaiti Dinar77.403,0077.253,0078.141,00
KRWWON18,6719,0420,65
JPYJapanese Yen211,03215,02222,75
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.731,002.965,003.065,00
GBPGreat British Pound28.846,0028.986,0029.242,00
EUREuro25.886,0026.034,0026.814,00
DKKKrona/Ore3.527,003.435,003.553,00
CNYChinese Yuan3.329,003.269,003.605,00
CHFFranc/Centimes23.393,0023.451,0024.179,00
CADCanadian Dollar17.556,0017.690,0017.988,00
AUDAustralian Dollar16.237,0016.280,0016.555,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.142,0016.272,0016.642,00
CAD-17.583,0017.699,0018.070,00
CHF-23.339,0023.490,0023.823,00
CNY--3.348,003.408,00
DKK--3.449,003.579,00
EUR-25.887,00 (€50, €100)
25.877,00 (< €50)
25.907,0026.682,00
GBP-28.685,0028.905,0029.325,00
HKD-2.935,002.952,003.052,00
JPY-213,34214,29219,84
KRW-17,9719,3720,77
LAK--2,462,91
NOK--2.674,002.754,00
NZD-15.518,0015.601,0015.888,00
SEK--2.458,002.508,00
SGD-16.874,0016.974,0017.279,00
THB-701,79746,13769,79
USD23.067,0023.166,00 ($50, $100)
23.156,00 (< $50)
23.176,0023.296,00

Video clip liên quan tỷ giá chợ đen yên nhật

Giới chuyên gia: đồng yên sẽ rớt xuống mức 125 yên đổi 1 usd vào năm 2014

Mua bán ngoại tệ “chợ đen” vẫn nhộn nhịp| vtc14

Sự thật về bãi đá quý tiền tỷ ở lục yên yên bái

Tỷ giá euro hôm nay (22/1): giá mua eur chợ đen tăng nhẹ lên 26.320 vnd/eur

Người phú yêm đổ xô về lòng hồ thủy điện khai thác đá đen kiếm tiền triệu mỗi ngày

Yến nhi giới thiệu cơ ngơi mới trị giá 10 tỷ sau nhiều năm làm youtube của mình

Nhật minh auto bán các mẫu xe đa dạng trên thị trường , liên hệ 0974116258

Yến nhi đại gia giới thiệu biệt thự biển 60 tỷ mới tại vũng tàu

Choáng ngợp ở phiên chợ đá quý triệu đô giữa lòng hà nội

Chuyên gia nhật lội bùn đánh giá kết quả làm sạch sông tô lịch | vtc14

Tỷ giá usd hôm nay 23/1: giảm mạnh so với yen nhật

Bãi đá quý lục yên, yên bái: xem đãi đá

Khám phá chợ bán chó mèo cảnh lớn nhất việt nam

Cận cảnh khai thác đá quý tại mỏ - nhật ký đi mỏ - iruby

Tỷ giá usd hôm nay 29/3: tỷ giá chợ đen tăng nhanh

Tiệm chim cảnh đa hệ - gà đuôi siêu dài ,chào mào, cu gáy thuần, sóc.yến phụng

Tin mới 19-7-2019 | tuyệt vời: hồng kông "vơ trân" khiến lãnh đạo bắc kinh đứng ngồi không yên

Tham quan chợ bán chó mèo cảnh rẻ và đẹp – pets market

Cứu tinh tinh trèo lên cột điện ở nhật bản

đi chợ nhật tảo mua nhẫn vàng giá rẻ như bèo để làm trang sức - sài gòn ngày nay

Khám phá chỗ bán âm thanh hàng nhật bãi chất đống lớn nhất miền bắc giá rẻ đẹp

#lawtalk| nếu đào được viên đá quý 5 tỷ | luật sư x

( xe đã bán )bmw 320i sản xuất 2009 , máy 2.0 liên hệ 0974116258

Chợ đen' usd vẫn nhộn nhịp sau vụ phạt 90 triệu

Gặp gỡ em gái đẹp hơn đá |chợ đá quý lục yên 2019 phần 1 [gem market luc yen 2019]

Tỷ giá usd hôm nay 27/4: tỷ giá chợ đen bắt đầu hạ nhiệt

Tỷ giá usd hôm nay 13/3: giá usd chợ đen giảm trên cả hai chiều

Bé sumi đi siêu thị nhật mua slime | bé sumi đi siêu thị mua đồ choi trẻ em

Yến nhi sắm hàng hiệu chục triệu đồng

Chợ phiên đá quý km9 yên bình- yên bái

Csgt tp.hcm ra quân tổng kiểm tra tất cả phương tiện trong một tháng

Chợ chó mèo sôi động độc đáo nhất việt nam

3 lần mới gặp lại vợ chồng mù quê phú yên vô sài gòn bán vé số để trao 100$ chú minh bên úc gởi

Choáng với bộ bàn ghế gỗ trắc đen gần 10 tỷ đồng ở hà nội

Vespa sprint s 2019 - màu mới, tem mới | xehay

Sh.2842.báo giá 30tr cây sanh ôm đá như thế.

Lạc vào chợ đá quý giữa lòng hà nội , chiêm ngưỡng đá quý giá hàng tỷ đồng

Xe máy 50cc s9 espero nổi bật với động cơ êm ái | thế giới xe điện

Chủ tịch quần đùi khoa pug ăn tôm hùm mắc nhất nhà hàng như mua bó rau làm người ai cập trầm trồ

Chia sẻ cách phân biệt đồng hồ movado thật giả như thế nào ...video # 54

Chợ bán nhiều chó dư hàng kênh hải phòng 2019

Rubi tv đem đá saphia sang chợ đá quý lục yên nhờ các cao thủ về đá quý nhật định. và cái kết....

Yến nhi càn quét khu phố ăn hồ thị kỷ với 200k

Phd | thưởng tết của vinh tiền lẻ | gift

Giá usd lập kỷ lục mới cao nhất từ đầu năm

Phiên chợ bán chó mèo cảnh lạ lùng và độc đáo

Cua rang me số dzách từ trường giang đến thiên hạ phải trầm trồ | #15 muốn ăn phải lăn vào bếp

Tỷ giá euro hôm nay (22/6): giá bán chợ đen tiếp tục tăng mạnh lên 26.480 vnd

Không thể tin được lại có phiên chợ đồ cổ,đồ cũ độc đáo đến vậy

  • Tỷ giá ngoại tệ hkd
  • Tỷ giá vàng sjc chợ đen hôm nay
  • Tỷ giá ngoại tệ hôm nay của các ngân hàng
  • Ty gia yen cho den
  • Tỷ giá ngoại tệ krw
  • Tỷ giá usd chợ đen 24h
  • Tỷ giá ngoại tệ liên việt
  • Tỷ giá usd chợ đen hà trung
  • Tỷ giá ngoại tệ laos
  • Tỷ giá ngoại tệ kwd
  • Ty gia usd o cho den
  • Xem tỷ giá chợ đen ở đâu
  • Tỷ giá đô la mỹ chợ đen ngày hôm qua
  • Tỷ giá tiền hàn quốc chợ đen
  • Tỷ giá tệ trung quốc chợ đen